Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sóng sượt
sóng sượt
trt. Thẳng người ra và không cựa-quậy Bị đánh nằm sóng-sượt ra đó (Xt. Sòng-sượt).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sóng sượt
- Nói nằm dài không động đậy được : Bị vật
- ngã, nằm sóng soài.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sóng sượt
đgt.
(Nằm) duỗi thẳng chân tay, không động đậy:
bị vấp ngã sóng sượt
o
Quân địch chết nằm sóng sượt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sóng sượt
trgt
Nói nằm dài, không động đậy:
Thấy chồng mụ nằm sóng sượt (Ng-hồng); Một xác người nằm sóng sượt (NgĐThi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sóng sượt
trt. Nht. Sóng-soải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sóng sượt
.- Nói nằm dài không động đậy được:
Bị vật ngã, nằm sóng soài
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sóng sượt
Nói cái bộ nằm dài thẳng chân ra:
Ngã sóng-sượt. Nằm sóng-sượt
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sóng thu
sóng tình
sóng to gió cả
sóng to gió lớn
sóng triều
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi bỗng đâu nghe ‘sầm’ một tiếng ngoài vệ đường chúng tôi vội chạy ra thì thấy anh nằm
sóng sượt
, mặt đập vào cái càng xe.
Kỳ nằm
sóng sượt
trên chiếc võng lưới phía trên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sóng sượt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm