Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sóng yên biển lặng
sóng yên biển lặng
1. Mặt biển bình yên, không có sóng lớn, gió to:
Hôm nay là một ngày đẹp trời, sóng yên biển lặng.
2. Yên ổn, suôn sẻ, thuận lợi trong công việc, trong đường đời:
Nhưng rồi, tình yêu của anh cũng không được mãi mãi sóng yên biển lặng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
soóc
soóc-ti
soong
sót
sọt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cũng đã từng trải qua biết bao thử thách , thậm chí bị trù úm , gièm pha đủ điều chứ đâu có
sóng yên biển lặng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sóng yên biển lặng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm