Bài quan tâm
| Nhưng chính vì nhờ vào công việc của một người đàn bà mới có thể có tiền ăn học , chàng lấy đó làm một sự kiện đáng thẹn thùng , đáng bị khinh bỉ. |
| Nếu anh chị mà nghe được những sự kiện như tôi đã chứng kiến thì anh chị sẽ tin là tôi không ngoa một chút nào cả. |
| Một đằng thì lương tâm nó dõng dạc buộc tội , nào nó có xét đến tình mẫu tử ? Một đằng thì lời nói văn hoa bóng bẩy cố tìm những sự kiện có thể làm nhẹ bớt tội lỗi của mẹ. |
| Về sau , các sự kiện ra ngoài dự liệu của ông , ông đâm hoảng. |
| Ông chỉ chủ động ở cái thế phòng vệ , đối phó , còn dòng cuốn của các sự kiện thì ở ngoài tầm tay của ông. |