Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sùng kính
sùng kính
đt. Mến và kính-trọng Sùng kính người anh-hùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sùng kính
- đg. (vch.). Hết sức tôn kính. Sùng kính người anh hùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sùng kính
đgt.
Hết sức kính trọng:
sùng kính người anh hùng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sùng kính
đgt
(H. kính: tôn trọng) Tôn trọng quá mức:
Chính những bậc vĩ nhân không muốn người ta sùng kính mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sùng kính
đt. Kính chuộng:
Nhân-vật được thiên hạ sùng-kính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sùng kính
.- Tôn trọng quá mức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sùng sục
sùng sũng
sùng thượng
sùng tín
sủng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chính vì vậy , trong đêm của thần Shiva , người theo đạo Hindu sử dụng cần sa để tỏ lòng
sùng kính
với vị thần của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sùng kính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm