Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sưng mọng
sưng mọng
tt
Nói sưng to, hầu như có chứa chất lỏng:
Đêm qua Tí khóc nhiều quá, mắt sưng mọng (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đấm bóp
đấm bùn sang ao
đấm đá
đấm họng
đấm mõm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng tới hôm sau cô khách đi , tôi thấy bố đưa ra ga , còn mẹ quang gánh ra đồng cắt cỏ cá mà hai mắt
sưng mọng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sưng mọng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm