Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sương phụ
sương phụ
dt. Đàn-bà goá (có chồng đã chết).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sương phụ
dt.
Người đàn bà goá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sương phụ
dt
(H. sương: đàn bà goá; phụ: đàn bà) Đàn bà goá:
Người sương phụ ấy bỗng đột ngột bỏ gia đình (NgCgHoan); Những người sương phụ đó có cái vẻ đẹp của thánh Ma-ri-a (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sương phụ
dt. Đàn bà goá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sương phụ
Người đàn bà goá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sường sượng
sướng
sướng bằng đỗ trạng
sướng mạ
sướng như tiên
* Tham khảo ngữ cảnh
Tờ mờ sớm , họ ra về và bắt chủ nhân phải hứa là có một ngày gần đấy phải cho họ được xem đến mặt người
sương phụ
trong đá kia.
Tội gì mà bơ vơ trơ trọi , sống cái đời
sương phụ
buồn tênh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sương phụ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm