Bài quan tâm
| Hình như một cái gì đó từ lâu vốn là nền tảng của đời sống bà , chỗ dựa của bao nhiêu cân nhắc , tính toán , lo âu lẫn ước mơ , cái nền vô hình đó bây giờ đã rã rệu , sắp phải sụp đổ . |
| Ông Tư Thới muốn thét lên một tiếng cho trời đất sụp đổ , ngón tay cụt của ông run run. |
| Những thầy đồ cùng thế hệ với ông không thể mơ ước chỗ dạy học nào thoải mái hơn ! Chính vào lúc đó , chân đế của đời ông gần như sắp rạn nứt , sụp đổ . |
| Không phải trong nhà học , mà sụp đổ trong những buổi chiều làm ruộng như hôm nay. |
| Cái xấu đã bị sụp đổ thì cái tốt phải tới. |