Bài quan tâm
| Mấy chiếc lá giờ mình vẫn trân trọng giữ trong bộ sưu tập thực vật của mình. |
| Profile cũng nói rằng anh có một bộ sưu tập sách rất đồ sộ , và bất cứ ai ham đọc và muốn có những cuộc đàm thoại sâu sắc đều được chào đón. |
| Lúc bấy giờ tôi đã quen với việc nhìn thấy bộ sưu tập gia vị đồ sộ trong bếp của người Ấn Độ rồi nên không còn choáng khi thấy cả trăm lọ to nhỏ đứng chặt kín trong bếp nhà Kranti nữa. |
| Ban ngày , tôi ở nhà lục bộ sưu tập sách của Kranti. |
| Anh đứng tần ngần ngắm chiếc áo chán chê rồi khi đã chắc chắn là không thể làm gì được mới đi sang bộ sưu tập quần áo khác. |