Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tạ ân
tạ ân
đt. Cám-ơn, giã ơn, dùng lời lẽ tỏ lòng biết ơn của mình:
Cậy người giá-thú trao lời, Đôi-ta sum-hiệp, ân người tạ ân CD.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tạ ân
- Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tạ ân
đgt.
Cảm ơn người đã làm điều hay, điều tốt lành cho mình:
tạ ân người đã cứu sống con mình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tạ ân
đgt
(H. tạ: cảm ơn; ân: ơn) Kính cẩn cảm ơn:
Tạ ân thầy học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tạ ân
.- Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tạ chức
tạ đoan
tạ khách
tạ khẩu
tạ quá
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngỗng đực tặng Dã Tráng một viên ngọc và nói :
Đa
tạ ân
nhân cứu mạng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tạ ân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm