Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tà huy
tà huy
dt. Nh. Tà-dương:
Bóng tà-huy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tà huy
- Nh. Tà dương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tà huy
Nh. Tà dương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tà huy
dt
(H. tà: xiên; huy: ánh sáng mặt trời) ánh sáng mặt trời buổi chiều:
Cầu thệ thuỷ ngồi trơ cổ độ, Quán thu phong đứng rũ tà huy (CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tà huy
dt. Nht. Tà-đương:
Quán thu phong đứng rũ tà-huy
(Ng.gia.Thiều)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tà huy
.-
Nh.
Tà dương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tà huy
Cũng nghĩa như “tà-dương”:
Quán thu-phong đứng dũ tà-huy
(C-o).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tà khúc
tà loa
tà loa
tà ma
tà tà
* Tham khảo ngữ cảnh
Thanh điểu bất lai xuân tín vãn ,
Sa đình mạc mạc hựu
tà huy
.
Chu lâu hữu hận , kỷ đối
tà huy
,
Thanh điểu vô môi , thùy tương lai tín?
Trướng dung quang chi giảm cựu ,
Độ tuế nguyệt dĩ thâu sinh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tà huy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm