Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tạ-lễ
tạ lễ
đt. Cúng tạ ơn thần-thánh:
Chọn ngày tạ-lễ nơi đình Ngài
// Đáp lễ lại, đem lễ-vật đáp-tạ lại người hay chào lại, xá lại:
Nghiêng mình tạ-lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tạ lễ
đgt
(H. tạ: cảm ơn; lễ: đồ lễ) Đem đồ lễ đến để tỏ lòng cảm ơn:
Bác sĩ ấy không tiếp người đến tạ lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bông ổi
bông phấn
bông phèng
bông sứ
bông sứ đỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoặc là bán , hoặc là để đem làm vật
tạ lễ
một vị quan thầy.
Vậy mà Thoại đã đi rồi !
Hôm lên đường còn bảo khi về cả ba sẽ đi chùa
tạ lễ
, sẽ khao mọi người một bữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tạ-lễ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm