Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tả phù hữu bật
tả phù hữu bật
Nhiều người giúp đỡ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tả phù hữu bật
ng
(H. tả: bên trái; phù: giúp đỡ; hữu: bên phải; bật: giúp đỡ) Có nhiều người giúp đỡ ở bên mình:
Có tả phù hữu bật thì nhất định thành công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tả toét
tả tơi
tả tơi như bù nhìn giữ dưa
tả xung hữu đột
tã
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ lão đi , cũng có anh em mình
tả phù hữu bật
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tả phù hữu bật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm