Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tạ quan
tạ quan
đt. Từ chức, xin thôi làm quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tạ quan
dt.
Vật để lót trong quan tài khi bỏ người chết vào.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tạ quan
đgt
(H. tạ: cáo lui; quan: quan lại) Xin cáo lui không làm quan nữa (cũ):
Chu Văn An dâng thất trảm sớ rồi tạ quan về dạy học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tạ quan
Cái vật để lót trong quan-tài khi bỏ người chết vào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tạ thế
tạ tuyệt
tạ từ
tác
tác
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau cùng đến lượt Nghị Hách có lời cảm
tạ quan
khách.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tạ quan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm