Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tạ tình
tạ tình
đt. Cảm-tạ thạnh-tình:
Xin tạ tình chiếu-cố
// Từ-chối tình yêu:
Gạt lệ mà viết bức thơ tạ tình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tạ tình
đgt
(H. tạ: cảm ơn; tình: tình cảm) Tỏ lòng cảm tạ tâm tình của ai:
Bản nha hiệp nghị đều lòng, Khấu đầu lạy trước cửa công tạ tình (Trê Cóc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
như kiềng ba chân
như lệnh vỡ
như lôi quán nhĩ
như ma lem
như ma xó
* Tham khảo ngữ cảnh
Đa
tạ tình
chàng , thiếp chẳng thể lại về nhân gian được nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tạ tình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm