| tài |
dt. Sức hay, khéo, giỏi: Anh-tài, bất-tài, cậy tài, có tài, đại-tài, khoe tài, nhân-tài, mậu-tài, tú-tài, thiên-tài, trổ tài; Có tài mà cậy chi tài, Chữ tài liền với chữ tai một vần K // tt. Hay, khéo, giỏi: Anh ta rất tài về cách làm tiền // trt. Cách hay-ho, khéo-léo, giỏi-giắn: E khi anh cỡi chẳng tài, Sa-cơ một phút ngàn ngày chịu đau CD. |
| tài |
dt. Của-cải, tiền-bạc: Chiêu-tài, gia-tài, phát tài, hao tài, tiền tài; Động hào tài, thần tài gõ cửa. |
| tài |
dt. Cây gỗ dọn sạch để dùng: Quan-tài // (B) Vật dùng chế-tạo: Tài-liệu. |
| tài |
đt. Trồng-trọt, vun-quén: Tài giả bồi chi, khuynh giả phúc chi (X. PH. II). |
| tài |
đt. Cắt hàng vải may áo quần // (B) a) Giảm bớt: Tài-bình; b) Xử-phân, quyết-đoán: Độc-tài, trọng-tài; c) Thể-chế: Tổng-tài, thể-tài. |
| tài |
dt. Bánh lái (tức Đà, đọc theo giọng Quảng-đông): Bác tài. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| tài |
dt. Tài xế, nói tắt: Bác tài cho dừng xe một tí. |
| tài |
dt. I. Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó: có tài bắn súng o tài trí o anh tài o biệt tài o đại tài o đặc tài o kì tài o nhân tài o thiên tài o thực tài o toàn tài o tú tài. II. tt. Có tài: người tài o Các diễn viên xiếc biểu diễn tài thật o tài ba o tài cán o tài giỏi o tài hoa o tài lược o tài mạo o tài năng o tài nghệ o tài nhân o tài tử o bất tài o hiền tài. |
| tài |
Tiền, của cải nói chung: tài chính o tài khoản o tài nguyên o tài phiệt o tài sản o tài vụ o cầu tài o gia tài o hãm tài o kinh tài o phát tài o tiền tài o trọng nghĩa khinh tài. |
| tài |
1. Gỗ để làm vật liệu. 2. Nguyên liệu hoặc tư liệu: tài liệu o đề tài o giáo tài o khí tài. 3. Hòm chôn người chết: quan tài. |
| tài |
Trồng cây: tài bồi. |
| tài |
1. Cắt. 2. Cắt giảm: tài khoản. 3. Quyết định: tài phán o độc tài o lãnh sự tài phán o trọng tài. 4. Lựa chọn: thể tài. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| tài |
bt. Giỏi, khéo; cái giỏi, cái khéo: Về nói chuyện thì anh ấy rất tài. Người có tài; tài sơ, trí thiển. |
| tài |
dt. Của cải: Về tình, về tài. |
| tài |
(khd). Cây gỗ dùng làm đồ: Quan tài. |
| tài |
(khd). 1. Giảm bớt: Tài binh. 2. Phân xử: Trọng-tài. 3. Thể-chế, hình-thức: Thể-tài. |
| tài |
(khd). Trồng cây: Tài-bồi. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| tài |
Cái giỏi của người ta: Người có tài. Văn-liệu: Tài sơ, trí thiển (T-ng). Học tài, thi phận. Gái tham tài, trai tham sắc. Phong-lưu là cạm trên đời, Hồng-nhan là bả những người tài-hoa (C-d). Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau (K). Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (K). |
| tài |
Của cải: Tiền tài. Gia tài. Văn-liệu: Trọng nghĩa khinh tài (T-ng). |
| tài |
Cây gỗ dùng làm đồ (không dùng một mình). |
| tài |
1. Cắt, xén (không dùng một mình): Tài-phùng. 2. Giảm bớt (không dùng một mình): Tài binh. 3. Phân-xử: Trọng-tài. |
| tài |
Trồng cây (không trồng một mình). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |