Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tai mèo
tai mèo
dt. Vành tai con mèo // (R) Tai nhỏ, mỏng-mẻo của con người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tai mèo
- đá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
* Từ tham khảo:
mặt thịt
mặt thiệt
mặt thỏn
mặt trẹt
mặt trỉnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Tới gần đỉnh , dốc đá
tai mèo
đâm ngược.
Họ leo xuống theo những gờ đá
tai mèo
.
Đá
tai mèo
sau mưa trơn không có cách gì níu giữ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tai mèo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm