Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tại ngoại hậu cứu
tại ngoại hậu cứu
tt. (Pháp) Tự-do tạm, chỉ người can-án được tự-do ở ngoài đợi điều-tra xét-xử, không phải bị giam.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tại ngoại hậu cứu
- Nói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tại ngoại hậu cứu
(Bị oan) không bị giam giữ trong thời gian chờ điều tra, xét xử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tại ngoại hậu cứu
ng
(H. ngoại: ngoài; hậu: chờ; cứu: xét) Nói người bị can được phép ở nhà, chứ không phải bị giam, để chờ ngày toà xét xử:
Trong chế độ tư bản, kẻ bị can mà có tiền dễ được tại ngoại hậu cứu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tại ngoại hậu cứu
.- Nói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tại trận
tại triều ngôn triều
tam
tam âm giao
tam bà đát
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiện giờ thì ông đồ vẫn được
tại ngoại hậu cứu
, nhưng nay mai tòa án xét xử thì thế nào rồi cũng phải tù.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tại ngoại hậu cứu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm