Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tâm điểm
tâm điểm
dt
(toán) Điểm cách đều tất cả các điểm của một đường tròn, hoặc một mặt cầu:
Kẻ một đường thẳng qua tâm điểm của một đường tròn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tâm điểm
dt. Chỗ, điểm chính giữa:
Tâm điểm thành phố.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thấy ngườí sang bắt quàng làm họ
thấy ông bà ông vải
thấy tháng
thấy tía
thấy trâu đầm, bò cũng nhảy xuống ao
* Tham khảo ngữ cảnh
tâm điểm
chú ý hiện tại của đám người ấy bây giờ lại chính là vợ chồng Du.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tâm điểm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm