Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tâm ngẩm
tâm ngẩm
bt. C/g. Tim-nghỉm, dáng người lầm-lì, ít nói:
Bộ tâm-ngẩm; Ngồi tâm-ngẩm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tâm ngẩm
- Lầm lỳ ít nói: Trông tâm ngẩm mà tinh đáo để.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tâm ngẩm
tt.
Lầm lì, ít nói, không để lộ ý nghĩ của mình ra:
tâm ngẩm thế mà cái gì cũng biết
o
tâm ngẩm mà đấm chết voi
(tng.) o
Ngoài thơn thớt miệng, trong tâm ngẩm lòng
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tâm ngẩm
tt
Lì lì, không nói ra ý nghĩ của mình:
Ngoài thơn thớt miệng, trong tâm ngẩm lòng (NĐM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tâm ngẩm
.- Lầm lỳ ít nói:
Trông tâm ngẩm mà tinh đáo để.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tâm ngẩm
Nói bộ lì lì im-lặng;
Tâm-ngẩm thế mà độc-ác đáo để. Văn-liệu: Tâm-ngẩm mà đánh chết voi
(T-ng).
Ngoài thơn-thớt miệng, trong tâm-ngẩm lòng
(Nh-đ-m).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tâm như đao cát
tâm niệm
tâm phiền ý loạn
tâm phúc
tâm phục
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn những người "
tâm ngẩm
tầm ngầm , đấm thầm chết voi " thì đã chẳng thế.
Ao thẳm càng lắm cá trê
Những người
tâm ngẩm
càng ghê tinh thần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tâm ngẩm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm