Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tam phủ
tam phủ
dt. (truyền) Ba nơi định-đoạt số-phận con người: Thiên-phủ, Địa-phủ, Thuỷ-phủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Tam Phủ
- Chỉ chung các thần ở trên trời (Thiên Phủ), âm phủ (Địa Phủ), trong lòng sông biển (Thủy Phủ) ở Động Đình và Xích Lân
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tam phủ
Ba giới thần linh gồm thiên phủ, địa phủ và thuỷ phủ:
cúng tam phủ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tam phủ
dt
(H. phủ: dinh thự) Các vị thần ở trên trời (thiên phủ), dưới đất (địa phủ) và dưới nước (thuỷ phủ) theo mê tín (cũ):
Người thầy cúng lập đàn tam phủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tam phủ
Ba vị thần: Thiên-phủ, địa-phủ và thuỷ-phủ:
Cúng tam-phủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tam quan cao hơn chùa
tam quang
tam quân
tam quy
tam quyền phân lập
* Tham khảo ngữ cảnh
Ồn lắm.Chúng nó có sinh vào đời vua Lê chúa Trịnh ,thì cho gia nhập thêm vào cái đám Kiêu binh
tam phủ
được đấy
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tam phủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm