Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tạm ứng
tạm ứng
- đg. Ứng trước, sẽ thanh toán sau. Tạm ứng tiền công.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tạm ứng
đgt.
Ứng trước một số tiền để chi tiêu rồi sẽ thanh toán sau:
tạm ứng tiền công
o
tạm ứng hai tháng lương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tạm ứng
đgt
(H. ứng: đáp lại) Đưa trước một số tiền rồi sẽ thanh toán sau:
Tạm ứng số lương tháng cho người mới được tuyển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tạm vợ vợ già, tạm nhà nhà nát
tan
tan cửa nát nhà
tan đàn xẻ nghé
tan gia bại sản
* Tham khảo ngữ cảnh
Mai có phiếu thịt tháng mới , em sẽ đi mua
tạm ứng
cả tiêu chuẩn tháng sau nữa rồi em sẽ làm hết ruốc cho các con và mẹ ăn , anh yên tâm đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tạm ứng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm