Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tăm xỉa răng
tăm xỉa răng
dt. Que nhỏ bằng gỗ thông hoặc bằng tre dùng xỉa răng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
nhéo
nhẹo nhọ
nhép
nhẹp
nhét
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai Nhiều quên không bỏ cây
tăm xỉa răng
đi , đưa hai tay lên phân trần :
Dạ dạ phải.
Thế mình bằng lòng chưả
Thôi đi , ăn đi !
Long đứng lên , đi đi lại lại , cầm
tăm xỉa răng
, và đứng dừng trước gương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tăm xỉa răng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm