Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tận-mạng
tận mạng
đt. Hy-sinh tánh mạng. // (Lóng):
Hết mạng, hết sức, quá lắm: Buồn tận mạng, xui tận mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tận mạng
trt. (tục) Hết mạng, hoàn-toàn, hết sức:
Vui tận-mạng, buồn tận-mạng. Ngr. Chết: Bị đánh tận-mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
huỳnh tuyền
huýt
huýt chó
huýt chó vào bụi rậm
huýt gió
* Tham khảo ngữ cảnh
Dẫu sao , ngày hôm đó cũng không phải là ngày xui
tận mạng
của Bảnh Trai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tận-mạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm