Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tần suất
tần suất
dt.
Số lần xuất hiện của một hiện tượng trong một đơn vị thời gian nhất định:
Trong ngôn ngữ nói, "thì', "mà", 'là" có tần suất cao nhất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tần suất
dt
(H. tần: nhiều lần; suất: chuẩn) Số lần xuất hiện của một hiện tượng trong một đơn vị thời gian nhất định:
Từ "mình" có tần suất cao trong bài văn ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tần tiện
tẩn
tẩn mẩn
tấn
tấn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng rồi , cái cảm giác đó ngày một vơi đi khi câu nói ấy xuất hiện với mô
tần suất
^'t dày đặc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tần suất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm