| táng |
dt. Vật cứng chắc kê chân cột nhà: Đứng táng, kê táng, tấm táng, viên táng, xây táng // Tảng, tiếng gọi vật làm thành miếng cứng: Đường táng, một táng đường. |
| táng |
đt. Đánh: Táng bể mặt; táng thấy cha // Dồi cây gu lên rồi dùng cây táng táng cho cây gu văng thật xa, đoạn thứ hai trong trò chơi đánh trổng: Táng rồi chưa? // dt. Đoạn cây tròn dài lối 40cm, kính lối 25mm, dùng vít, táng, chặt gu... và cũng dùng làm chừng đo đường đất: Cây táng, gác cây táng ngang rãnh. Xt. Đánh trổng. |
| táng |
đt. Chôn người chết: An-táng, bạc táng, cải-táng, cát-táng, di-táng, hoả-táng, hung-táng, khai-táng, mai-táng, quốc-táng, tống-táng, thiên-táng; Truyền cho kiểu-táng di-hài bên sông K. |
| táng |
tt. Mất: Thất-táng, kinh-tâm táng-đởm // Chết: Táng-mạng sa-trường. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |