Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tăng ga
tăng ga
đgt
(Pháp: gaz) Cho ga mạnh hơn:
Tăng ga xe máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
giãy chết
giãy giụa
giãy lên như bị ong châm
giãy lên như đỉa phải vôi
giãy lên như phải bỏng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhận ra tôi , Hạnh che miệng cười , rồi
tăng ga
đưa chiếc xuồng trườn lên bến cho các chị bước xuống.
Nhất là khi đối phương cứ im lặng mà
tăng ga
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tăng ga
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm