Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tang gia
tang gia
dt. Nhà có tang, tiếng gọi chung gia-đình người chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tang gia
- Nhà có tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tang gia
dt.
Nhà có tang:
tang gia bối rối.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tang gia
dt
(H. tang: đám ma; gia: nhà) Nhà có người từ trần:
Tang gia đã ấn định đúng bảy giờ thì chuyển cữu (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tang gia
dt. Gia đình có tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tang gia
.- Nhà có tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tang gia
Nhà có tang:
Đến tang-gia không nên ăn uống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tang giếng
tang hải
tang hồ bồng thỉ
tang lễ
tang phục
* Tham khảo ngữ cảnh
Ké đã mất hai người thân , giờ phải lo khâm liệm
tang gia
làm sao ké lại yên tâm đi nằm viện điều trị được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tang gia
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm