Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tằng hắng
tằng hắng
đt. Nh. Đằng-hắng. X. Dặng-hắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tằng hắng
- (đph) X. Đằng hắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tằng hắng
đgt
. Đằng hắng:
tằng hắng để đánh tiếng là có người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tằng hắng
(đph).- X.
Đằng hắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tằng thổ thành sơn
tằng tịu
tằng tổ
tằng tôn
tằng xuất bất cùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc
tằng hắng
rồi nói tiếp :
Tôi nghĩ Ngài có đủ chín chắn để không vội mừng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tằng hắng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm