Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tặng phẩm
tặng phẩm
dt. Đồ-vật dùng tặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tặng phẩm
- d. Vật dùng để tặng. Mua tặng phẩm mừng đám cưới. Một tặng phẩm quý giá.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tặng phẩm
dt.
Vật dùng để trao tặng:
mua tặng phẩm mừng đám cưới
o
nhận tặng phẩm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tặng phẩm
dt
(H. phẩm: đồ vật) Vật biếu người ta:
Quyển sách anh ấy cho tôi là một tặng phẩm quí giá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tặng phẩm
dt. Vật phẩm tặng cho ai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tặng phẩm
.- Vật đem tặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tặng thưỏng
tặng vật
tắp
tắp
tắp
* Tham khảo ngữ cảnh
Gã chỉ mang theo một người lính và
tặng phẩm
.
Lúc bỏ đi , không thèm chào , không thèm đem theo một vật gì là
tặng phẩm
của ông huyện vẫn đưa từ trước tới giờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tặng phẩm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm