Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tang tảng
tang tảng
- Cg. Tảng tảng. Mờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc: Trời mới tang tảng đã ra đồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tang tảng
tt.
Vừa mới mờ mờ sáng:
dậy từ tang tảng sáng
o
Mặt trời tang tảng rạng đông.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tang tảng
dt
Lúc mặt trời sắp mọc:
Đun nấu từ tang tảng sáng đến nửa đêm (Ng-hồng).
tt, trgt
Nói lúc mặt trời sắp mọc:
Tang tảng sáng đã ra đi; Mặt trời tang tảng rạng đông (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tang tảng
trt. Tiếng tảng-tảng đọc trạnh. Mới mờ mờ sáng:
Mặt trời tang-tảng rạng đông. Chàng ơi! trở dậy ra đồng kẻo trưa
(C.d)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tang tảng
.-
Cg.
Tảng tảng. Mờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc:
Trời mới tang tảng đã ra đồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tang tảng
Xem “tảng-tảng”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tang thương biến cải
tang tích
tang tóc
tang trung bộc thượng
tang vật
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lẽ bên ngoài đã
tang tảng
, thế nhưng trong hang bóng tối vẫn còn tràn ngập.
Trời
tang tảng
rạng đông.
Mới
tang tảng
sáng đã không bảo ông ấy vào lại còn ngồi rì rầm trò chuyện hàng tiếng đồng hồ.
Trời vừa
tang tảng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tang tảng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm