Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
táo tác
táo tác
trt. Đô-đáo, dớn-dác đây đó:
Đi kiếm táo-tác; chạy táo-tác khắp nơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
táo tác
- t. Nhớn nhác và hỗn loạn. Đàn gà chạy táo tác.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
táo tác
đgt.
Nháo nhác và hỗn loạn, do quá hoảng sợ:
Đàn gà hoảng sợ chạy táo tác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
táo tác
tt, trgt
Xáo xác và nhộn nhịp:
Gà rừng táo tác gọi con tha mồi (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
táo tác
.- Nhớn nhác mỗi nơi một ít:
Đàn gà chạy táo tác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
táo tác
Trỏ bộ chạy nhộn-nhạo nhớn-nhác:
Người chạy táo-tác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
táo tây
táo tợn
tạo
tạo
tạo đoan
* Tham khảo ngữ cảnh
Từng mùa gió nghịch
táo tác
qua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
táo tác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm