| tập |
dt. Chim mới học bay. // (R). đt. Rèn luyện, làm đi làm lại nhiều lần cho giỏi: Ăn tập, học-tập, luyện-tập, ôn-tập, lính-tập; Tập thể-dục, tập trẻ con nói, tập viết. |
| tập |
dt. Bầy chim đậu trên cành: Đoàn tập. // (B) Gộp lại, tựu lại, góc-nhóp lại: Sưu-tập, tụ-tập. // (R) Góp-nhóp văn xưa rồi chắp nối thành bài mới: Tập Kiều. // dt. Xấp, quyển do nhiều tờ đóng chung lại: Tập giấy, tập vở, tập 100 trang. |
| tập |
đt. Noi theo, nối theo trước: Thế-tập. // Lẻn, đánh úp: Hậu-tập. |
| tập |
đt. Đánh chỉ thành sợi. // Tìm kiếm. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| tập |
I. dt. 1. Chồng nhỏ giấy, sách báo cùng loại: tập báo o tập ảnh o tập phong bì. 2. Cuốn sách gồm nhiều bài vở, tác phẩm riêng: tập thơ o tập truyện ngắn. 3. Phần của một tác phẩm, được in thành từng quyển riêng: cuốn tiểu thuyết in thành ba tập. II. Hợp lại: tập đoàn o tập hợp o tập kết o tập quyền o tập san o tập thể o tập thể hoá o tập trung o chiêu tập o sưu tập o tề tập o triệu tập o tụ tập. |
| tập |
đgt. 1. Làm đi làm lại nhiều lần cho thuộc, làm cho quen, cho thành thạo: tập hát o tập đọc o tập dượt o tập luyện o tập rèn o tập toạng o bài tập o bãi tập o diễn tập o học tập o kiến tập o luyện tập o ôn tập o thực tập sinh. 2. Thói quen: tập nhiễm o tập quán o tập thành o tập tính o tập tục. |
| tập |
Thu góp tài liệu để biên soạn thành sách: biên tập o biên tập viên o tổng biên tập. |
| tập |
1. Đánh úp, tấn công bất ngờ: tập hậu o tập kích o bôn tập o cường tập o hậu tập o không tập. 2. Tiếp theo như cũ: tập ấm o thế tập. (Con cái quan lại cao cấp) được phong tước ấm sinh để thừa hưởng danh vọng của cha, ông. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| tập |
đt. Nht. Đắp, đậy lại: Tấp chiếu lại. |
| tập |
dt. Xấp giấy: Tập giấy. Ngr. Vở để viết: Mua giấy để bao tập. |
| tập |
đt. Thường làm cho quen: Tập hát. Tập thể-thao || Tập kịch, tập diễn kịch. Tập trận. Cuộc tập trận. |
| tập |
1. (khd). Họp, nhóm: Tập họp. 2. Hợp các câu thơ xưa mà làm thành một bài mới: Tập Kiều. 3. Nhiều bài văn, thơ, bài hát hình ảnh gom-góp lại thành tập: Thi-tập. Nhạc-tập || Thi-tập. Nhạc-tập. ảnh-tập. |
| tập |
(khd). 1. Nối theo đời trước: Tập ấm. 2. Lẻn, úp: Tập kích. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |