Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tập bay
tập bay
đt. Học bay cho quen:
Chim con tập bay có chim mẹ và chim cha theo một bên.
// (R) Học lái máy bay cho quen:
Giờ tập bay; tập bay được hơn trăm giờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
yêu cho vọt, ghét cho chơi
yêu chó chó liếm mặt
yếu chuộng
yêu con cậu mới đậu con mình
yêu con chị, vị con em
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần đầu tiên nó
tập bay
mà ! Nó bay thong thả , chấp chới lúc cao lúc thấp không một chút sợ hãi , như muốn rủ tôi cùng đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tập bay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm