Bài quan tâm
| Từ lúc nó tập tễnh biết đi , mợ phán không bao giờ quên tìm cách đánh mắng nó. |
| Chồng viết đơn thuê , tập tễnh đọc sách thuốc. |
| Người đầu tiên tôi gặp trong cõi thù hận là một người đàn ông cặp chiếc nạng gỗ vào nách , một chân tập tễnh , một chân ưỡn ngửa. |
| Tôi nhìn theo cái dáng , một bên ưỡn ngửa , một bên tập tễnh . |
| Tôi không hó hé với ai tôi đang tập tễnh viết nhạc. |