Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tắt mắt
tắt mắt
tt. Tháy-máy, tọc-mạch, hay sờ mó tìm hiểu:
Bàn tay tắt-mắt, tánh tắt-mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tắt mắt
- Hay ăn cắp vặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tắt mắt
đgt.
Ăn cắp vặt:
tính tắt mắt
o
Xưa nay nó vẫn ngay thẳng thật thà không hề tắt mắt của ai vật gì.
tắt mắt
tt.
Táy máy, nghịch ngợm:
Thằng bé hay tắt mắt lắm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tắt mắt
đt. (tục) Ăn cắp:
Thằng cha ấy hay tắt-mắt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tắt mắt
.- Hay ăn cắp vặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tắt ngấm tắt ngầm
tắt nghỉ
tắt nghỉn
tắt ngóm
tắt nhang còn khói
* Tham khảo ngữ cảnh
Là vì xưa nay chị vẫn ngay thẳng thật thà , không hề
tắt mắt
của ai vật gì đáng bằng cái tơ cái tóc.
"Trông đã thấy khôn ranh" Các bà trong khu thường bình phẩm về nó và lộ cả ý đề phòng , sợ nó
tắt mắt
lại lẩn nhanh hơn chạch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tắt mắt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm