Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tàu há mồm
tàu há mồm
dt.
1.
Nh.
Tàu đổ bộ.
2. Những người phải nuôi dưỡng, thường là trẻ em:
Hai vợ chồng làm lụng cũng chẳng đủ để nuôi mấy cái tàu há mồm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tàu há mồm
dt
Tàu đổ bộ mở rộng ở phía sau để chuyển quân lên bờ:
Bà con nhìn thấy tàu há mồm tiến vào bờ, liền chạy vào rừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tàu hỏa
tàu hủ
tàu hủ ki
tàu hương
tàu kê
* Tham khảo ngữ cảnh
" Con đầm già " ngày nào cũng vè vè lượn sát xuống ngọn cây và bữa nay nó dắt hai chiếc
tàu há mồm
vào sắp tới đây rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tàu há mồm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm