Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tàu ô
tàu ô
dt. Tàu sơn ô, nguyên là tàu của giặc cướp người Trung-hoa hồi xưa:
Giặc tàu ô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tàu ô
- Cướp biển (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tàu ô
dt.
Tàu sơn đen; thường dùng để chỉ bọn cướp biển ngày xưa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tàu ô
dt
Cướp biển:
Nhiều người di tản bị bọn tàu Ô cướp của trên vịnh Thái-lan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tàu ô
dt. Tàu sơn đen, thường dùng để chỉ bọn giặc đi tàu sơn đen qua cướp bóc miền bể Bắc-Việt ngày trước:
Giặc tàu ô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tàu ô
.- Cướp biển
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tàu ô
1. Thứ tàu sơn đen. 2. Bọn giặc khách đi tàu đen sang cướp ở miền bể xứ Bắc-kỳ:
Đời xưa thuyền mành đi buôn hay gặp giặc tàu ô.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tàu quét lôi
tàu quét mìn
tàu săn ngầm
tàu sân bay
tàu suốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Đối với Huệ , hướng cần đề phòng là đám
tàu ô
của Thung.
Dữ nhất là các toán quân Bana và
tàu ô
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tàu ô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm