Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tay quay
tay quay
- Bộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tay quay
dt.
Dụng cụ quay bằng tay để vận hành các công cụ thô sơ như khoan, chìa vít...
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tay quay
dt
Dụng cụ hoặc bộ phận của một máy dùng để làm quay máy:
Quay mạnh tay quay cho máy nổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tay quay
dt. Cái đút vào đầu xe hơi mà quay cho nóng máy để xe chạy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tay quay
.- Bộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tay rảnh chân rỗi
tay sai
tay sốt đổ tay nguội
tay thầy tay thợ
tay thước:
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhanh
tay quay
lại vào vỏ băng đoạn nhạc dán băng keo , ông gắn thẳng nó vào trục cassette , bấm nút.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tay quay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm