Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tẩy rửa
tẩy rửa
đgt
Làm cho được sạch sẽ về mặt vật chất cũng như về mặt tinh thần:
Tẩy rửa những đồ thờ; Tẩy rửa những tư tưởng lạc hậu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chí
chí
chí
chí
chí âm
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn bọn làm ác , nếu biết
tẩy rửa
tâm trí , đổi lỗi sửa mình , thì chẳng những được khoan tha tội lỗi , lại còn chắc chắn được làm quan vinh hiển nữa".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tẩy rửa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm