Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tây-thiên
tây thiên
dt. C/g. Tây-phương, Phạn-thiên, Tây-vức, Thế-giới cực-lạc, nơi của người đắc-đạo, bất-sinh bất-diệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Tây thiên
- Phía trời đàng tây, hoặc cánh đồng phía tây
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tây thiên
dt
(H. thiên: trời) Phía trời về phương tây:
Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tây thiên
dt. Tiếng nhà Phật gọi thế-giới cực lạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tây thiên
Cõi trời phương tây:
Nhà Phật gọi tây-thiên là nơi cực-lạ. Văn-liệu: Tà-tà bỏng ngả về tây
(K).
Sấm bên đông, động bên tây, Tuy rằng nói đấy, nhưng đây động lòng
(C-d).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sáng tinh sương
sáng tỏ
sáng trờ sáng trợt
sáng trợt
sáng trưng
* Tham khảo ngữ cảnh
>
483
tây thiên
khúc điệu : ở đây có thể là những khúc hát và múa Chiêm Thành có nguồn gốc Ấn Độ (Tây Thiên , chỉ Ấn Độ).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tây-thiên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm