Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tay tiên
tay tiên
dt. Tay người đàn-bà đẹp (có công-dụng như tay nàng tiên có phép mầu):
Được tay tiên quạt cho thì dầu mệt ngất cũng khoẻ lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tay tiên
dt
Tay người đẹp:
Tay tiên gió táp mưa sa, Khoảng trên dừng bút thảo và bốn câu (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tay tiên
dt. Tay của nàng tiên, tay có thể hoá phép thuật lạ để giúp đỡ người. Ngr. Tay của người đàn-bà đẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
nóng lòng nóng ruột
nóng mắt
nóng mặt
nóng nảy
nóng nảy
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh mong đưa đón em về
Nhưng thuyền thuê lưới mượn sợ ông nhà nghề không để cho yên
Nói năng chi nữa thêm phiền
Đầu rồng đã gối
tay tiên
còn gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tay tiên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm