Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tẩy trừ
tẩy trừ
đt. Diệt trừ, dẹp bỏ:
Tẩy-trừ du-đảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tẩy trừ
- đg. Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó. Tẩy trừ văn hoá đồi truỵ. Tẩy trừ tệ nạn mê tín.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tẩy trừ
đgt.
Xoá bỏ, làm cho mất cái xấu, cái có hại:
tẩy trừ các hủ tục
o
tẩy trừ mê tín dị đoan.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tẩy trừ
đgt
(H. trừ: bỏ đi) Bỏ đi cho hết:
Một trong những nhiệm vụ cách mạng văn hoá là tẩy trừ cái dở giữ lấy cái hay (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tấy
tấy
TB
tđd
te
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước tắm ấy làm cho cơ thể thơm tho ,
tẩy trừ
hết những bụi trần đau khổ , phiền não của năm cũ để đón một năm mới sạch sẽ , thanh khiết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tẩy trừ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm