Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tế độ
tế độ
đt. (Phật): Đưa sang bờ bên kia tức sang thế-giới cực-lạc:
Then cửa từ-bi chen chật cánh, Nén hương tế-độ cắm đầy lò HXH.
// (R) Cứu vớt người ra khỏi cảnh khổ:
Nhờ tay tế-độ vớt người trầm-luân
K.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tế độ
- đg. Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật. Ra tay tế độ.
tế độ
- Cứu vớt
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tế độ
đgt.
Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo Phật giáo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tế độ
đgt
(H. tế: cứu giúp; độ: cứu giúp) Từ đạo Phật nói sự cứu giúp chúng sinh ra khỏi bể khổ:
Nhờ tay tế độ giúp người trầm luân (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tế độ
đt. (Phật) Tiếng nhà Phật có nghĩa là lấy Phật-pháp giúp cho chúng-sinh qua khỏi bến mê, biển khổ:
Phật tế độ chúng sinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tế độ
.- Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo Phật giáo:
Ra tay tế độ vớt người trầm luân (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tế độ
(Tiếng nhà Phật). Đưa sang bờ bên kia cho khỏi mê, khỏi khổ:
Tế-độ chúng-sinh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tế mục
tế nhị
tế nhuyễn
tế phục
tế sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai tiểu đồng đứng bên bàn rằng :
Đức Phật nhà ta lấy từ bi làm bè ,
tế độ
làm cửa , thương bể khổ trôi nổi , cứu sông mê đắm chìm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tế độ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm