| tét |
(test) dt. 1. Việc thử nghiệm bằng một nhóm câu hỏi hoặc bài làm để qua lời đáp xác định những đặc trưng tâm sinh lí và cá tính, thói quen... của cá nhân nào đó.2. Việc thử nghiệm một động tác trên cơ thể nghiên cứu các quá trình sinh lí khác nhau của cơ thể hoặc xác định trạng thái chức năng của cơ thể hay bộ phận nào đó trong cơ thể. |
| tét |
đgt. (Voi) kêu, gầm: voi tét trong rừng. |
| tét |
đgt. Gỉ: sắt tét o vành bánh xe tét hết cả rồi. |
| tét |
đgt. 1. Cắt bánh thành khoanh, bằng cách vòng sợi dây qua bánh rồi kéo thẳng: tét bánh. 2. Tách ra, xé ra: tét lá chuối. 3. Rách hoặc đứt dọc ra, thành những đường dài: Xăm xe nổ, tét một khúc. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |