| thả |
đt. Tha, không cầm giữ nữa: Thả tù-binh, Thả trâu ra đồng; Lợn trong chuồng thả ra mà đuổi . // Xả, buông ra, không giữ chặt: Thả diều, thả lèo cho buồm sổ xuống. // Sắp, rải dài dài: Thả chông, thả đòn dài; Có cây thì dây mới leo, Có cột có kèo mới thả đòn tay . // Bỏ xuống nước: Cá ở ao quỳnh cá ở cũng sâu, Mồi ngon thả xuống lâu lâu cũng chìm; Lóng bồn tình-nguyện thả sen, Nước đục dạ muốn đánh phèn cho trong . // Đi cách nhàn-nhã, rảnh-rang: Thả ra chợ chơi, thả lên thả xuống. // trt. Qua-loa, không kỹ: Càng thả, câu-thả, viết-thả. |