Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thả neo
thả neo
đt. Nh. Quăng neo (cả hai nghĩa).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thả neo
đgt
Nói tàu thuỷ bỏ neo xuống nước để đậu lại:
Tàu mới thả neo tại bến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
an-két
an khang
an lạc
an lạc đường
an lạc quốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế là con thuyền ký ức nơi anh vừa mới khó nhọc rẽ nước bơi ngược dòng được một đoạn đã lại vội mệt mỏi
thả neo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thả neo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm