Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thạch lựu
thạch lựu
dt. X. Lựu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thạch lựu
- Nh. Lựu1.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thạch lựu
Nh. Lựu
1
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thạch lựu
dt
(H. lựu: tên cây) Loài cây hoa hoặc trắng hoặc đỏ, quả chứa nhiều hạt như viên sỏi nhỏ, ăn được:
Thạch lựu hiện còn phun thức đỏ (NgTrãi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thạch lựu
dt. (th) Cây lựu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thạch lựu
Thứ cây quả có nhiều hột hình như viên đá, vị ngọt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thạch nhũ
thạch nhung
thạch quan
thạch quyển
thạch rau câu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô nàng họ Thạch , thì đây cây
thạch lựu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thạch lựu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm