Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thạch tùng
thạch tùng
dt. (thực): Loại cỏ nhỏ không hoa, sinh bằng bào-tử-nang mọc ở nách lá, sống ở vùng ẩm-thấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thạch tùng
- Nh. Thông đá.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thạch tùng
Nh. Thông đá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thạch vĩ dây
thạch xương bồ
thạnh xương bồ lá nhỏ
thai
thai
* Tham khảo ngữ cảnh
Chim mái liệng trên chiếc tổ treo lơ lửng giữa cành
thạch tùng
già nua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thạch tùng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm