Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tham biện
tham biện
dt. Dự việc, dự vô tiếp tay. // Chức tỉnh-trưởng thời Pháp-thuộc, coi việc hành-chánh một tỉnh dưới quyền thống-đốc:
Chánh tham-biện, phó tham-biện, dinh tham-biện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tham biện
- Cg. Tham tá. Công chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tham biện
dt.
Công chức cao cấp trong các công sở thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tham biện
dt
(H. tham: dự vào; biện: xét rõ) Công chức ngạch cao trong thời phong kiến và thuộc Pháp:
Hồi đó ông ta làm tham biện ở toà sứ tỉnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tham biện
1. đt. (itd). Dự vào làm việc.
2. dt. (xưa) Người đứng đầu coi việc hành-chính trong một tỉnh hồi thuộc Pháp:
Chánh, phó tham-biện
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tham biện
Dự theo vào làm việc:
Tham-biện tỉnh vụ
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tham bùi đánh cả bộng
tham bữa giỗ lỗ bữa cày
tham chiến
tham chuông phụ mõ
tham chước
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà cô Liên và cô Liên lẽ cố nhiên là không đợi tôi và đợi chức
tham biện
với số lương hơn trăm đồng mong ước kia.
Năm sau tôi được bổ
tham biện
phủ thống sứ mà cũng không lần nào gặp anh nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tham biện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm