Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thảm cảnh
thảm cảnh
đt. Cảnh thê-thảm, việc xảy ra trước mắt đáng buồn-rầu thương-xót:
Thảm-cảnh chiến-tranh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thảm cảnh
- Tình trạng đáng thương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thảm cảnh
dt
. Cảnh thảm thương, đau buồn:
thảm cảnh chiến tranh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thảm cảnh
dt
(H. cảnh: cảnh tượng) Cảnh tượng đáng thương xót:
Trước thảm cảnh này, tôi đành nhắm mắt đưa chân (Sơn-tùng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thảm cảnh
dt. Tình-cảnh thảm hại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thảm độc
thảm hại
thảm hoạ
thảm khốc
thảm kịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Chừng đó tuổi sao còn lên trốn trên này làm gì ?
Hơn hai mươi người cái trại này ai cũng có
thảm cảnh
riêng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thảm cảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm